thăng bằng

  1. I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâmgiữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thăng bằng"

thăng bằng
Một người đi xe đạp giữ thăng bằng trên một sợi dây căng.