thăng bằng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thế của vật thể hoặc cơ thể được giữ vững, không bị đổ, ngã: Trạng thái ổn định về mặt vật lý.
- Trạng thái tâm lý ổn định, bình thường, không bị xáo trộn hay dao động mạnh: Sự cân bằng trong cảm xúc và tinh thần.
Động từ:
- Làm cho trở nên cân đối, ổn định, không lệch về một phía: Hành động điều chỉnh để đạt được trạng thái cân bằng.
Tính từ:
- Ở trạng thái cân bằng, không nghiêng lệch: Mô tả sự cân đối, ổn định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người nghệ sĩ xiếc giữ được thăng bằng tuyệt vời khi đi trên dây.
- Sau cú sốc, cô ấy mất thăng bằng về mặt tinh thần.
- Động từ:
- Chúng ta cần thăng bằng giữa thu và chi trong ngân sách.
- Tính từ:
- Chiếc cân vẫn ở trạng thái thăng bằng.
- Anh ấy có một cuộc sống thăng bằng giữa công việc và gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mất thăng bằng": Rơi vào trạng thái không ổn định, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
- Chóng mặt khiến tôi mất thăng bằng và suýt ngã.
- Áp lực công việc khiến anh ấy mất thăng bằng trong cuộc sống.
- "Giữ thăng bằng": Duy trì sự cân bằng, ổn định.
- Đi xe đạp cần biết cách giữ thăng bằng.
- Cô ấy cố gắng giữ thăng bằng cảm xúc trước tin buồn.
Biến thể và từ liên quan
- Cân bằng (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "thăng bằng", thường dùng trong nhiều ngữ cảnh khoa học và đời sống.
- Hệ sinh thái cần được cân bằng.
- Cân đối (tính từ/động từ): Nhấn mạnh sự hài hòa, phù hợp về tỷ lệ.
- Kiến trúc ngôi nhà rất cân đối.
- Ổn định (tính từ): Ở trạng thái vững vàng, không thay đổi đột ngột.
- Tình hình chính trị ổn định.
Từ đồng nghĩa
- Cân bằng: (Như đã nêu ở trên).
- Ổn định: Vững vàng, không dao động.
Từ trái nghĩa
- Mất cân bằng: Không còn ở trạng thái cân bằng.
- Nghiêng lệch: Nghiêng về một phía, không cân xứng.
- Dao động: Thay đổi, không ổn định.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Thăng bằng động: Trạng thái cân bằng trong chuyển động hoặc khi các yếu tố liên tục thay đổi nhưng vẫn giữ được sự ổn định tổng thể.
- Việc quản lý dự án đòi hỏi một thăng bằng động giữa tiến độ, chi phí và chất lượng.
- Thăng bằng tĩnh: Trạng thái cân bằng khi vật thể đứng yên.
- Chiếc tháp được xây dựng ở trạng thái thăng bằng tĩnh hoàn hảo.
- Cán cân thăng bằng: Hình ảnh ẩn dụ chỉ sự công bằng, không thiên vị.
- Vị quan tòa phải giữ cán cân thăng bằng khi xét xử.
- I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng.