thăng bằng

Học thuật
Thân thiện
thăng bằng

Một người đi xe đạp giữ thăng bằng trên một sợi dây căng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thế của vật thể hoặc cơ thể được giữ vững, không bị đổ, ngã: Trạng thái ổn định về mặt vật .
    • Trạng thái tâm lý ổn định, bình thường, không bị xáo trộn hay dao động mạnh: Sự cân bằng trong cảm xúc tinh thần.
  2. Động từ:

    • Làm cho trở nên cân đối, ổn định, không lệch về một phía: Hành động điều chỉnh để đạt được trạng thái cân bằng.
  3. Tính từ:

    • trạng thái cân bằng, không nghiêng lệch: Mô tả sự cân đối, ổn định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nghệ sĩ xiếc giữ được thăng bằng tuyệt vời khi đi trên dây.
    • Sau sốc, ấy mất thăng bằng về mặt tinh thần.
  • Động từ:
    • Chúng ta cần thăng bằng giữa thu chi trong ngân sách.
  • Tính từ:
    • Chiếc cân vẫntrạng thái thăng bằng.
    • Anh ấy một cuộc sống thăng bằng giữa công việc gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mất thăng bằng": Rơi vào trạng thái không ổn định, có thể về thể chất hoặc tinh thần.
    • Chóng mặt khiến tôi mất thăng bằng suýt ngã.
    • Áp lực công việc khiến anh ấy mất thăng bằng trong cuộc sống.
  • "Giữ thăng bằng": Duy trì sự cân bằng, ổn định.
    • Đi xe đạp cần biết cách giữ thăng bằng.
    • ấy cố gắng giữ thăng bằng cảm xúc trước tin buồn.
Biến thể từ liên quan
  • Cân bằng (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "thăng bằng", thường dùng trong nhiều ngữ cảnh khoa học đời sống.
    • Hệ sinh thái cần được cân bằng.
  • Cân đối (tính từ/động từ): Nhấn mạnh sự hài hòa, phù hợp về tỷ lệ.
    • Kiến trúc ngôi nhà rất cân đối.
  • Ổn định (tính từ): Ở trạng thái vững vàng, không thay đổi đột ngột.
    • Tình hình chính trị ổn định.
Từ đồng nghĩa
  • Cân bằng: (Như đã nêutrên).
  • Ổn định: Vững vàng, không dao động.
Từ trái nghĩa
  • Mất cân bằng: Không còntrạng thái cân bằng.
  • Nghiêng lệch: Nghiêng về một phía, không cân xứng.
  • Dao động: Thay đổi, không ổn định.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Thăng bằng động: Trạng thái cân bằng trong chuyển động hoặc khi các yếu tố liên tục thay đổi nhưng vẫn giữ được sự ổn định tổng thể.
    • Việc quản lý dự án đòi hỏi một thăng bằng động giữa tiến độ, chi phí chất lượng.
  • Thăng bằng tĩnh: Trạng thái cân bằng khi vật thể đứng yên.
    • Chiếc tháp được xây dựngtrạng thái thăng bằng tĩnh hoàn hảo.
  • Cán cân thăng bằng: Hình ảnh ẩn dụ chỉ sự công bằng, không thiên vị.
    • Vị quan tòa phải giữ cán cân thăng bằng khi xét xử.
thăng bằng

Một người đi xe đạp giữ thăng bằng trên một sợi dây căng.

  1. I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâmgiữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng.

Từ chứa "thăng bằng"